Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la silla de montar
/sˈiʎa ðe mɔntˈaɾ/
La silla de montar
01
yên ngựa, yên cưỡi ngựa
el asiento que se coloca sobre la espalda de un caballo para que el jinete pueda montar cómodamente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sillas de montar
Các ví dụ
El establo alquila caballos con sus sillas de montar incluidas.
Chuồng ngựa cho thuê ngựa với yên ngựa của chúng được bao gồm.



























