la silla de montar
si
ˈsi
si
lla
ʎa
lia
de
ðe
dhe
mon
mon
mon
tar
taɾ
tar

Định nghĩa và ý nghĩa của "silla de montar"trong tiếng Tây Ban Nha

La silla de montar
01

yên ngựa, yên cưỡi ngựa

el asiento que se coloca sobre la espalda de un caballo para que el jinete pueda montar cómodamente 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sillas de montar
Các ví dụ
La silla de montar inglesa es más ligera y plana que la western. 

Yên ngựa kiểu Anh nhẹ hơn và phẳng hơn so với yên ngựa kiểu miền Tây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng