la medalla de plata
Pronunciation
/meðˈaʎa ðe plˈata/

Định nghĩa và ý nghĩa của "medalla de plata"trong tiếng Tây Ban Nha

La medalla de plata
01

huy chương bạc

una presea que se otorga al competidor o equipo que queda en segundo lugar en una competición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
medallas de plata
Các ví dụ
El equipo de esgrima consiguió la medalla de plata por primera vez en su historia.
Đội kiếm thuật đã giành được huy chương bạc lần đầu tiên trong lịch sử của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng