Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El interés
01
sự quan tâm, sự tò mò
sentimiento de atención o curiosidad hacia algo o alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intereses
Các ví dụ
Tengo mucho interés en la historia del arte.
Tôi có rất nhiều hứng thú với lịch sử nghệ thuật.
02
lãi suất
cantidad de dinero que se paga o se recibe por el uso de una cantidad prestada
Các ví dụ
El banco cobra un interés del 5%.
Ngân hàng tính lãi suất 5%.



























