Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El autor
[gender: masculine]
01
tác giả, nhà văn
persona que escribe libros, artículos u otras obras
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
autores
Các ví dụ
El autor escribió un artículo interesante.
Tác giả đã viết một bài báo thú vị.
02
thủ phạm
la persona que comete o lleva a cabo un acto ilícito o delictivo
Các ví dụ
Aún no se identifica al autor del ataque.
Tác giả của cuộc tấn công vẫn chưa được xác định.



























