el mecánico
Pronunciation
/mekˈaniko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mecánico"trong tiếng Tây Ban Nha

El mecánico
[gender: masculine]
01

thợ cơ khí, thợ sửa chữa

persona que arregla y mantiene máquinas, especialmente vehículos
el mecánico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mecánicos
Các ví dụ
El mecánico revisó el motor del automóvil.
Thợ máy đã kiểm tra động cơ của chiếc xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng