Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El capitán
[gender: masculine]
01
thuyền trưởng
persona que dirige un barco o un avión
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
capitanes
Các ví dụ
Todos los pasajeros respetan al capitán.
Tất cả hành khách đều tôn trọng thuyền trưởng.
02
đội trưởng, thủ lĩnh
persona que dirige, lidera y representa a un equipo, especialmente en deportes
Các ví dụ
El capitán felicitó a sus compañeros por el esfuerzo.
Đội trưởng đã chúc mừng đồng đội của mình vì nỗ lực.



























