la quemadura
que
ke
ke
ma
ma
ma
du
ˈðu
dhoo
ra
ɾa
ra
soldaduratorceduraescrituramordedura

Định nghĩa và ý nghĩa của "quemadura"trong tiếng Tây Ban Nha

La quemadura
01

vết bỏng, vết bỏng

lesión de la piel causada por fuego, calor, productos químicos, electricidad o radiación 
la quemadura definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
quemaduras
Các ví dụ
Se hizo una quemadura al tocar la estufa caliente. 

Một vết bỏng đã xảy ra khi chạm vào bếp nóng.

02

vết sẹo do bỏng, dấu vết bỏng

marca o señal que queda en la piel después de una quemadura 
Các ví dụ
Tiene una quemadura en el brazo por el accidente. 

Anh ấy có một vết bỏng trên cánh tay do tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng