la sala de emergencia
sa
ˈsa
sa
la
la
la
de
ðe
dhe
e
e
e
mer
meɾ
mer
genc
xenθ
khenth
ia
ja
ya

Định nghĩa và ý nghĩa của "sala de emergencia"trong tiếng Tây Ban Nha

La sala de emergencia
01

phòng cấp cứu, khu cấp cứu

el área de un hospital donde se trata a pacientes con condiciones médicas graves que requieren atención inmediata 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salas de emergencia
Các ví dụ
La sala de emergencia del hospital estaba llena de pacientes. 

Phòng cấp cứu của bệnh viện đã đầy bệnh nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng