Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El visitante
[gender: masculine]
01
khách tham quan, khách tham quan
persona que va a un lugar para ver a alguien o algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
visitantes
Các ví dụ
Los visitantes disfrutaron de la exposición.
Du khách đã thích thú với triển lãm.
visitante
01
khách, thăm
que pertenece al equipo o grupo que juega o está en un lugar fuera de su casa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
visitante
giống đực số nhiều
visitantes
giống cái số ít
visitante
giống cái số nhiều
visitantes
Các ví dụ
El equipo visitante usó uniforme blanco.



























