Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estado
[gender: masculine]
01
tiểu bang, bang
territorio con gobierno propio que forma parte de un país federal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estados
Các ví dụ
El gobernador dirige el gobierno de su estado.
Thống đốc lãnh đạo chính phủ của tiểu bang mình.
02
trạng thái, tình trạng
situación o condición de una persona, objeto o cosa en un momento determinado
Các ví dụ
Mantuvo un estado de calma durante la reunión.
Anh ấy duy trì trạng thái bình tĩnh trong suốt cuộc họp.



























