Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estado
01
tiểu bang, bang
territorio con gobierno propio que forma parte de un país federal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estados
Các ví dụ
California es un estado de Estados Unidos.
California là một tiểu bang của Hoa Kỳ.
02
trạng thái, tình trạng
situación o condición de una persona, objeto o cosa en un momento determinado
Các ví dụ
Su estado de salud mejoró después del tratamiento.
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đã cải thiện sau khi điều trị.



























