Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La policía
[gender: feminine]
01
cảnh sát, lực lượng trật tự
institución o cuerpo encargado de mantener el orden y la seguridad pública
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La policía detuvo al sospechoso anoche.
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm tối qua.
02
cảnh sát, nhân viên cảnh sát
hombre que trabaja en la policía y cuya labor es hacer cumplir la ley y proteger a los ciudadanos
Các ví dụ
Un policía patrulla las calles cada noche.
Một cảnh sát tuần tra các con phố mỗi đêm.



























