Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la cinta aislante
/θˈinta aɪslˈante/
La cinta aislante
[gender: feminine]
01
băng cách điện, băng dính cách điện
una cinta adhesiva resistente al calor y a la electricidad, usada para aislar cables y empalmes eléctricos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Cintas aislantes
Các ví dụ
Asegúrate de que el empalme esté bien cubierto con cinta aislante.
Hãy đảm bảo rằng mối nối được phủ kín bằng băng cách điện.



























