Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La espátula
01
bay, dao trát
una herramienta de mano con una hoja ancha, plana y flexible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
espátulas
Các ví dụ
El albañil usa la espátula para aplicar el yeso en la pared.
Thợ xây sử dụng bay để áp dụng vữa lên tường.
02
thìa dẹt, dao xẻng
un utensilio de cocina con una cuchilla ancha, plana y flexible, usado para mezclar, esparcir o dar la vuelta a alimentos
Các ví dụ
Di la vuelta a la tortilla con una espátula ancha para que no se rompiera.
Tôi lật trứng ốp la bằng một cái xẻng rộng để nó không bị vỡ.



























