la espátula
e
e
e
spá
ˈspa
spa
tu
tu
too
la
la
la

Định nghĩa và ý nghĩa của "espátula"trong tiếng Tây Ban Nha

La espátula
01

bay, dao trát

una herramienta de mano con una hoja ancha, plana y flexible 
la espátula definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
espátulas
Các ví dụ
El albañil usa la espátula para aplicar el yeso en la pared. 

Thợ xây sử dụng bay để áp dụng vữa lên tường.

02

thìa dẹt, dao xẻng

un utensilio de cocina con una cuchilla ancha, plana y flexible, usado para mezclar, esparcir o dar la vuelta a alimentos 
la espátula definition and meaning
Các ví dụ
Di la vuelta a la tortilla con una espátula ancha para que no se rompiera. 

Tôi lật trứng ốp la bằng một cái xẻng rộng để nó không bị vỡ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng