Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El recuerdo
[gender: masculine]
01
quà lưu niệm, vật kỷ niệm
objeto que se compra o guarda para recordar un lugar o un viaje
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recuerdos
Các ví dụ
Ese collar es un recuerdo de mi viaje a Perú.
Chiếc vòng cổ đó là một kỷ vật từ chuyến đi của tôi đến Peru.
02
ký ức, trí nhớ
imagen, hecho o experiencia que se guarda en la mente y se puede evocar
Các ví dụ
Al mirar las fotos, surgieron muchos recuerdos de la escuela.
Khi nhìn vào những bức ảnh, nhiều ký ức về trường học ùa về.



























