Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El recuerdo
01
quà lưu niệm, vật kỷ niệm
objeto que se compra o guarda para recordar un lugar o un viaje
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recuerdos
Các ví dụ
Compré un recuerdo en la tienda del museo.
Tôi đã mua một vật lưu niệm ở cửa hàng bảo tàng.
02
ký ức, trí nhớ
imagen, hecho o experiencia que se guarda en la mente y se puede evocar
Các ví dụ
Tengo un recuerdo muy claro de mi infancia en el campo.
Tôi có một ký ức rất rõ ràng về tuổi thơ của mình ở vùng nông thôn.



























