Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el estadio de fútbol
/estˈaðjo ðe fˈutβɔl/
El estadio de fútbol
01
sân vận động bóng đá, sân bóng đá
lugar grande con gradas donde se juegan partidos de fútbol y asisten espectadores
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estadios de fútbol
Các ví dụ
El estadio de fútbol tiene capacidad para 50,000 personas.
Sân vận động bóng đá có sức chứa 50.000 người.



























