Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La catedral
[gender: feminine]
01
nhà thờ chính tòa, thánh đường
iglesia principal de una diócesis donde reside el obispo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
catedrales
Các ví dụ
La catedral fue construida en el siglo XII.
Nhà thờ chính tòa được xây dựng vào thế kỷ XII.



























