Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La escuela
01
trường học
lugar donde los niños aprenden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escuelas
Các ví dụ
Los niños van a la escuela.
Trẻ em đi đến trường học.
1.1
trường học
periodo o sesión de enseñanza al que asisten los estudiantes
Các ví dụ
Hoy hay escuela solo medio día.
Hôm nay chỉ có trường học nửa ngày.
02
trường phái, trường phái
grupo o corriente que comparte ideas, métodos o estilos similares
Các ví dụ
La escuela impresionista revolucionó la pintura.
Trường phái ấn tượng đã cách mạng hóa hội họa.



























