Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cepillo
01
bàn chải, chổi
objeto con cerdas para limpiar o peinar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cepillos
Các ví dụ
Uso un cepillo para mi cabello.
Tôi sử dụng một bàn chải cho tóc của tôi.
02
cái bào, dụng cụ bào
una herramienta manual con una hoja de corte ajustable, utilizada para alisar y rebajar superficies de madera
Các ví dụ
Un cepillo de carpintero es esencial para trabajar la madera a mano.
Cái bào là thiết yếu để làm việc với gỗ bằng tay.



























