el cepillo
ce
θe
the
pi
ˈpi
pi
llo
ʎo
lio
capillocerillo

Định nghĩa và ý nghĩa của "cepillo"trong tiếng Tây Ban Nha

El cepillo
01

bàn chải, chổi

objeto con cerdas para limpiar o peinar 
el cepillo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cepillos
Các ví dụ
Uso un cepillo para mi cabello. 

Tôi sử dụng một bàn chải cho tóc của tôi.

02

cái bào, dụng cụ bào

una herramienta manual con una hoja de corte ajustable, utilizada para alisar y rebajar superficies de madera 
el cepillo definition and meaning
Các ví dụ
Un cepillo de carpintero es esencial para trabajar la madera a mano. 

Cái bào là thiết yếu để làm việc với gỗ bằng tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng