el cremallera
Pronunciation
/kɾˌemaʎˈɛɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cremallera"trong tiếng Tây Ban Nha

El cremallera
01

dây kéo, khóa kéo

cierre de ropa formado por dientes que se enganchan y desenganchan
el cremallera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cremalleras
Các ví dụ
La mochila tiene varias cremalleras para guardar cosas.
Ba lô có nhiều dây kéo để cất đồ đạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng