Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el vestido de noche
/bestˈiðo ðe nˈotʃe/
El vestido de noche
01
váy dạ hội, váy dự tiệc tối
un vestido elegante y formal que se usa para eventos nocturnos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vestidos de noche
Các ví dụ
Su vestido de noche negro era sencillo pero muy sofisticado.
Váy dạ hội màu đen của cô ấy đơn giản nhưng rất tinh tế.



























