la cárdigan
cár
ˈkaɾ
kar
di
ði
dhi
gan
ɣan
ghan

Định nghĩa và ý nghĩa của "cárdigan"trong tiếng Tây Ban Nha

La cárdigan
01

áo cardigan

un suéter abierto en la parte delantera que se cierra con botones o una cremallera 
la cárdigan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cárdigan
Các ví dụ
Me puse el cárdigan de lana cuando empezó a hacer frío. 

Tôi mặc áo cardigan len khi trời bắt đầu lạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng