Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El abrigo
01
áo khoác, áo choàng
prenda de vestir exterior que se usa para protegerse del frío
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abrigos
Các ví dụ
Me puse el abrigo porque hacía mucho frío.
Tôi mặc áo khoác vì trời rất lạnh.
02
nơi trú ẩn, nơi trú ngụ
lugar o espacio que protege a alguien o algo del frío, la lluvia u otras inclemencias
Các ví dụ
Los animales buscan abrigo durante la tormenta.
Động vật tìm kiếm nơi trú ẩn trong cơn bão.



























