el pantalón
Pronunciation
/pˌantalˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pantalón"trong tiếng Tây Ban Nha

El pantalón
[gender: masculine]
01

quần

prenda de vestir que cubre desde la cintura hasta los pies, separada en dos partes para cada pierna
el pantalón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pantalones
Các ví dụ
Ese pantalón está roto en la rodilla.
Chiếc quần đó bị rách ở đầu gối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng