Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cordón
01
dây giày, dây buộc
un lazo o cuerda, especialmente el que se usa para atar los zapatos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cordones
Các ví dụ
Se le desató el cordón del zapato izquierdo mientras corría.
Dây giày bên trái của anh ấy bị tuột ra trong khi anh ấy đang chạy.
02
dây rào
una línea o barrera de personas, agentes o objetos para cerrar o controlar un área
Các ví dụ
La policía formó un cordón alrededor del edificio.
Cảnh sát đã hình thành một hàng rào xung quanh tòa nhà.



























