el sodio
Pronunciation
/sˈoðjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sodio"trong tiếng Tây Ban Nha

El sodio
[gender: masculine]
01

natri

mineral esencial que ayuda a regular líquidos y la presión arterial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los alimentos procesados suelen tener alto contenido de sodio.
Thực phẩm chế biến thường có hàm lượng natri cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng