Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El protón
[gender: masculine]
01
proton
partícula subatómica con carga positiva que se encuentra en el núcleo de un átomo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
protones
Các ví dụ
El número de protones determina el elemento químico.
Số lượng proton xác định nguyên tố hóa học.



























