Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La margarita
01
cúc trắng, hoa cúc
flor blanca con pétalos finos y un centro amarillo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
margaritas
Các ví dụ
La margarita crece en el jardín.
Hoa cúc mọc trong vườn.
02
margarita
un cóctel hecho con tequila, triple sec y jugo de lima o limón, servido con sal en el borde del vaso
Các ví dụ
Pedí una margarita congelada en la playa.
Tôi đã gọi một ly margarita đông lạnh trên bãi biển.



























