Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La margarita
[gender: feminine]
01
cúc trắng, hoa cúc
flor blanca con pétalos finos y un centro amarillo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
margaritas
Các ví dụ
Las margaritas tienen un centro amarillo.
Hoa cúc có một trung tâm màu vàng.
02
margarita
un cóctel hecho con tequila, triple sec y jugo de lima o limón, servido con sal en el borde del vaso
Các ví dụ
La margarita es un cóctel clásico mexicano.
Margarita là một loại cocktail cổ điển của Mexico.



























