Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hoja
01
lá, lá cây
parte verde y plana de una planta o árbol que crece en las ramas y se encarga de la fotosíntesis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hojas
Các ví dụ
La hoja del árbol cayó al suelo.
Lá của cây rơi xuống đất.
02
tờ giấy, trang giấy
trozo delgado y plano de papel usado para escribir, imprimir, o dibujar
Các ví dụ
Necesito una hoja para tomar apuntes.
Tôi cần một tờ giấy để ghi chú.
03
lưỡi, lưỡi
parte plana, fina y afilada de un instrumento o herramienta que se usa para cortar
Các ví dụ
La hoja del cuchillo está muy afilada.
Lưỡi dao của con dao rất sắc.



























