Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tronco
01
thân cây, gốc cây
parte gruesa y central de un árbol, de donde salen las ramas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
troncos
Các ví dụ
El tronco del árbol es muy ancho.
Thân cây rất rộng.
02
thân mình
parte del cuerpo humano sin la cabeza, brazos ni piernas
Các ví dụ
El tronco humano incluye el pecho y el abdomen.
Thân người bao gồm ngực và bụng.



























