el tronco
Pronunciation
/tɾˈɔnko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tronco"trong tiếng Tây Ban Nha

El tronco
01

thân cây, gốc cây

parte gruesa y central de un árbol, de donde salen las ramas
el tronco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
troncos
Các ví dụ
El niño se sentó sobre un tronco caído.
Đứa trẻ ngồi trên một thân cây đổ.
02

thân mình

parte del cuerpo humano sin la cabeza, brazos ni piernas
el tronco definition and meaning
Các ví dụ
El médico examinó el tronco en busca de hematomas.
Bác sĩ đã kiểm tra thân để tìm vết bầm tím.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng