Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cañón
[gender: masculine]
01
hẻm núi, khe núi
una garganta profunda y estrecha, a menudo con un río en el fondo, formada por la erosión
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cañones
Các ví dụ
Las paredes del cañón son muy altas y escarpadas.
Các bức tường của cañón rất cao và dốc.
02
pháo
arma de artillería de gran calibre que dispara proyectiles
Các ví dụ
El cañón antiguo está en el museo.
Pháo cổ ở trong bảo tàng.
cañón
01
khó, gai góc
muy difícil o exigente de realizar o resolver
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cañón
so sánh hơn
más cañón
có thể phân cấp
giống đực số ít
cañón
giống đực số nhiều
cañones
giống cái số ít
cañona
giống cái số nhiều
cañonas
Các ví dụ
La clase de matemáticas es cañón.
Lớp toán học thật là cañón.



























