el cañón
cañón
kaɲon
kanion
cazóncamóncapóncagón

Định nghĩa và ý nghĩa của "cañón"trong tiếng Tây Ban Nha

El cañón
01

hẻm núi, khe núi

una garganta profunda y estrecha, a menudo con un río en el fondo, formada por la erosión 
el cañón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cañones
Các ví dụ
El cañón del Colorado es uno de los más famosos del mundo. 

Hẻm núi Colorado là một trong những hẻm núi nổi tiếng nhất thế giới.

02

pháo

arma de artillería de gran calibre que dispara proyectiles 
el cañón definition and meaning
Các ví dụ
El cañón disparó durante la batalla. 

Pháo đã bắn trong trận chiến.

cañón
01

khó, gai góc

muy difícil o exigente de realizar o resolver 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cañón
so sánh hơn
más cañón
có thể phân cấp
giống đực số ít
cañón
giống đực số nhiều
cañones
giống cái số ít
cañona
giống cái số nhiều
cañonas
Các ví dụ
El examen estuvo cañón. 

Bài kiểm tra thì cañón.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng