el polo norte
po
ˈpo
po
lo
lo
lo
nor
noɾ
nor
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "Polo Norte"trong tiếng Tây Ban Nha

El Polo Norte
01

Bắc Cực, điểm cực bắc của Trái Đất

el punto más septentrional de la Tierra, ubicado en el océano Ártico 
el Polo Norte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El polo norte está cubierto principalmente por hielo marino. 

Bắc Cực chủ yếu được bao phủ bởi băng biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng