Venus
Pronunciation
/bˈenus/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Venus"trong tiếng Tây Ban Nha

01

Sao Kim

planeta del sistema solar, segundo desde el Sol, conocido por su brillo y calor extremo
Venus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La atmósfera de Venus es muy densa y caliente.
Bầu khí quyển của Sao Kim rất dày đặc và nóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng