Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El sol
01
mặt trời
la estrella que da luz y calor a la Tierra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
soles
Các ví dụ
El sol brilla en el cielo.
Mặt trời chiếu sáng trên bầu trời.
02
ánh nắng mặt trời, hơi ấm mặt trời
luz y calor que provienen del sol y que sentimos en la Tierra
Các ví dụ
El sol de la mañana es más suave que el del mediodía.
Mặt trời buổi sáng dịu hơn so với buổi trưa.
03
mặt trời của em, người yêu dấu
forma cariñosa para llamar a una persona querida
Các ví dụ
Eres mi sol, siempre iluminas mi día.
Em là mặt trời của anh, em luôn làm sáng ngày của anh.
04
đồng sol, đồng sol Peru
unidad monetaria oficial de Perú
Các ví dụ
El precio es diez soles por kilo.
Giá là mười sol mỗi kilôgam.



























