Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El máster
[gender: masculine]
01
thạc sĩ, bằng thạc sĩ
estudio de posgrado que se realiza después de una licenciatura y otorga un título académico avanzado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
másters
Các ví dụ
Voy a estudiar un máster en España.
Tôi sẽ học một thạc sĩ ở Tây Ban Nha.



























