el máster
más
ˈmas
mas
ter
tɛɾ
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "máster"trong tiếng Tây Ban Nha

El máster
01

thạc sĩ, bằng thạc sĩ

estudio de posgrado que se realiza después de una licenciatura y otorga un título académico avanzado 
el máster definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
másters
Các ví dụ
Está haciendo un máster en ingeniería ambiental. 

Anh ấy đang học thạc sĩ về kỹ thuật môi trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng