Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La política
01
chính trị, chính trị
actividades, acciones y decisiones relacionadas con el gobierno y la administración de un país o comunidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Estudiaremos la política de nuestro país.
Chúng tôi sẽ nghiên cứu chính sách của đất nước mình.
02
chính sách, chiến lược
conjunto de medidas, normas o estrategias adoptadas por una institución, gobierno o grupo
Các ví dụ
La política exterior del país cambió.
Chính sách đối ngoại của đất nước đã thay đổi.



























