Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La literatura
01
văn học
conjunto de obras escritas, como poemas, cuentos y novelas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Me gusta leer literatura clásica.
Tôi thích đọc văn học cổ điển.



























