Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tiza
[gender: feminine]
01
phấn
material blanco y blando que se usa para escribir o dibujar en una pizarra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tizas
Các ví dụ
Rompí la tiza sin querer.
Tôi vô tình làm gãy phấn.
02
phấn, đá phấn
roca blanca y blanda, compuesta principalmente de carbonato de calcio, que se usa en construcción, arte o como material natural
Các ví dụ
El escultor trabaja con bloques de tiza natural.
Nhà điêu khắc làm việc với các khối phấn tự nhiên.



























