Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La caricatura
[gender: feminine]
01
biếm họa, bức vẽ hài hước
un dibujo humorístico que exagera o distorsiona los rasgos de una persona para crear un efecto cómico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
caricaturas
Các ví dụ
En la caricatura, el cantante aparecía con el pelo exageradamente largo.
Trong bức biếm họa, ca sĩ xuất hiện với mái tóc dài một cách phóng đại.



























