el carácter
carác
ˈkaɾak
karak
ter
teɾ
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "carácter"trong tiếng Tây Ban Nha

El carácter
01

ký tự, biểu tượng

símbolo o letra que forma parte de un texto 
el carácter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caracteres
Các ví dụ
La contraseña debe tener al menos ocho caracteres. 

Mật khẩu phải có ít nhất tám ký tự.

02

tính cách

conjunto de rasgos y cualidades que definen la personalidad de una persona 
el carácter definition and meaning
Các ví dụ
Ella tiene un carácter muy amable y tranquilo. 

Cô ấy có tính cách rất tốt bụng và điềm tĩnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng