Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El carácter
[gender: masculine]
01
ký tự, biểu tượng
símbolo o letra que forma parte de un texto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caracteres
Các ví dụ
Este texto contiene muchos caracteres especiales.
Văn bản này chứa nhiều ký tự đặc biệt.
02
tính cách
conjunto de rasgos y cualidades que definen la personalidad de una persona
Các ví dụ
No me gusta su carácter agresivo.
Tôi không thích tính cách hung hăng của anh ta.



























