Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La letra
01
lời bài hát, phần lời
texto que contiene las palabras de una canción
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
letras
Các ví dụ
La letra de esta canción es muy emotiva.
Lời bài hát này rất cảm động.
02
chữ cái
símbolo que representa un sonido en el alfabeto
Các ví dụ
La letra "A" es la primera del alfabeto.
Chữ cái « A » là chữ đầu tiên trong bảng chữ cái.



























