Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El blues
01
blues
género musical caracterizado por melodías melancólicas y ritmos de doce compases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Me gusta escuchar blues cuando estoy relajado.
Tôi thích nghe blues khi tôi thư giãn.



























