el trombón
tro
tɾo
tro
mbón
ˈmbon
mbon
tensiónneutrónbutacóncolchón

Định nghĩa và ý nghĩa của "trombón"trong tiếng Tây Ban Nha

El trombón
01

một nhạc cụ hơi bằng đồng thau có thanh trượt, kèn trombon

un instrumento musical de viento-metal con una vara corrediza 
el trombón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trombones
Các ví dụ
El trombón tiene un sonido fuerte y brillante. 

Kèn trombone có âm thanh to và sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng