Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cine
01
rạp chiếu phim, rạp
lugar donde se proyectan películas para el público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cines
Các ví dụ
Vamos al cine esta noche.
Chúng tôi đi rạp chiếu phim tối nay.
02
điện ảnh
arte, industria y negocio relacionado con la producción y proyección de películas
Các ví dụ
El cine español ha ganado reconocimiento internacional.
Điện ảnh Tây Ban Nha đã giành được sự công nhận quốc tế.



























