el lavado de coches
Pronunciation
/laβˈaðo ðe kˈotʃes/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lavado de coches"trong tiếng Tây Ban Nha

El lavado de coches
01

rửa xe hơi, trạm rửa xe

el lugar o servicio donde se limpian los vehículos por fuera y a veces por dentro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lavados de coches
Các ví dụ
En el lavado de coches manual, limpian también las llantas.
Trong rửa xe thủ công, họ cũng làm sạch bánh xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng