Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ala
01
cánh, cánh
una parte del cuerpo de un pájaro, un insecto o un avión que le permite volar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
alas
Các ví dụ
El pájaro lastimó un ala y no puede volar.
Con chim bị thương một cánh và không thể bay.
02
cánh, phe phái
un grupo dentro de una organización política que comparte una posición ideológica específica
Các ví dụ
La nueva propuesta viene del ala progresista.
Đề xuất mới đến từ cánh tiến bộ.



























