el tren de carga
Pronunciation
/tɾˈɛn de kˈaɾɣa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tren de carga"trong tiếng Tây Ban Nha

El tren de carga
01

tàu chở hàng, tàu hàng

un tren compuesto por vagones que transportan mercancías
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trenes de carga
Các ví dụ
El silbato del tren de carga se oye por la noche.
Tiếng còi của tàu chở hàng được nghe thấy vào ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng