la luz trasera
luz
luθ
looth
tra
tɾa
tra
se
ˈse
se
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "luz trasera"trong tiếng Tây Ban Nha

La luz trasera
01

đèn hậu, đèn sau

una luz en la parte trasera de un vehículo para indicar posición, frenado o maniobra 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
luces traseras
Các ví dụ
Se fundió una luz trasera del coche. 

Một đèn hậu của xe đã cháy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng