el freno
Pronunciation
/fɾˈeno/

Định nghĩa và ý nghĩa của "freno"trong tiếng Tây Ban Nha

El freno
01

phanh, thiết bị phanh

dispositivo que sirve para detener o reducir la velocidad de un vehículo
el freno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
frenos
Các ví dụ
Los frenos del camión fallaron en la bajada.
Phanh của xe tải bị hỏng khi xuống dốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng