Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El género
01
giới tính, giới
condición de ser hombre o mujer según diferencias biológicas o sociales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
géneros
Các ví dụ
El estudio analiza las diferencias de género en el trabajo.
Nghiên cứu phân tích sự khác biệt về giới trong công việc.
02
thể loại, loại hình
tipo o categoría en que se clasifican las obras artísticas, literarias o musicales según sus características comunes
Các ví dụ
Prefiero el género de ciencia ficción.
Tôi thích thể loại khoa học viễn tưởng.
03
chi
un grupo taxonómico que está debajo de la familia y por encima de la especie
Các ví dụ
El género Panthera incluye a leones, tigres y leopardos.
Chi Panthera bao gồm sư tử, hổ và báo.



























