Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tía
[gender: feminine]
01
dì, cô
hermana del padre o de la madre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tías
Các ví dụ
La tía de Marta es muy simpática.
Dì của Marta rất dễ mến.
02
cô gái, bạn gái
mujer joven o chica, usada coloquialmente para referirse a una persona de manera informal o amistosa
Các ví dụ
¡ Tu jefa es una tía batalladora!



























